direct correlation

Học thuật
Thân thiện
direct correlation

A scatter plot shows a direct correlation between study time and test scores.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tương quan dương: Một mối quan hệ thống trong đó hai biến số thay đổi cùng chiều với nhau. Khi giá trị của biến này tăng lên, giá trị của biến kia cũng xu hướng tăng lên, ngược lại, khi một biến giảm thì biến kia cũng xu hướng giảm. Hệ số tương quan cho mối quan hệ này nằm trong khoảng từ 0 đến +1.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a direct correlation between study time and exam scores. ( một mối tương quan dương giữa thời gian học tập điểm số bài kiểm tra.)
    • Researchers found a direct correlation between exercise frequency and overall health. (Các nhà nghiên cứu tìm thấy một mối tương quan dương giữa tần suất tập thể dục sức khỏe tổng thể.)
    • The graph shows a clear direct correlation: as investment increases, so does profit. (Biểu đồ cho thấy một mối tương quan dương rõ ràng: khi đầu tăng lên, lợi nhuận cũng tăng theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show a direct correlation": thể hiện một mối tương quan dương.

    • The data shows a direct correlation between these two factors. (Dữ liệu thể hiện một mối tương quan dương giữa hai yếu tố này.)
  • "to establish/find a direct correlation": thiết lập/tìm ra một mối tương quan dương.

    • The study aimed to establish a direct correlation between diet and energy levels. (Nghiên cứu nhằm mục đích thiết lập một mối tương quan dương giữa chế độ ăn uống mức năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Positive correlation (n): tương quan dương (cùng nghĩa với "direct correlation").
  • Correlation (n): sự tương quan (nghĩa tổng quát hơn, có thể dương, âm hoặc không ).
  • Direct relationship (n): mối quan hệ trực tiếp (thường dùng trong ngữ cảnh ít mang tính thống chuyên sâu hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Positive correlation: tương quan dương.
  • Positive association: mối liên hệ dương.
Từ trái nghĩa
  • Inverse correlation / Negative correlation (n): tương quan nghịch / tương quan âm (khi một biến tăng thì biến kia giảm).
  • No correlation (n): không tương quan.
direct correlation

A scatter plot shows a direct correlation between study time and test scores.

Noun
  1. tương quan dương